logo
Nhà > các sản phẩm >
Xe điện kinh tế
>
Hongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trung

Hongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trung

Chi tiết sản phẩm:
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: Hongqi
Số mô hình: HS7
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Hàng hiệu:
Hongqi
Số mô hình:
HS7
chỉ đạo:
Tay trái
nhiên liệu:
Xăng + 48V hệ thống hybrid nhẹ
Cấu trúc cơ thể:
SUV 5 cửa 5 chỗ
khối lượng lề đường:
2130
phương pháp mở cửa:
mở phẳng
L * W * H (mm):
5035*1989*1778
Làm nổi bật:

High Light

Làm nổi bật:

Chiếc xe SUV Hongqi HS7 2021

,

2.0T DCT FWD SUV

,

5 cửa SUV vừa lớn

Thông tin giao dịch
Số lượng đặt hàng tối thiểu:
1
Giá bán:
Negotiated
chi tiết đóng gói:
đóng gói khỏa thân
Thời gian giao hàng:
7-10 ngày
Điều khoản thanh toán:
T/T, , Công Đoàn Phương Tây
Khả năng cung cấp:
100 mỗi tháng
Mô tả sản phẩm

Hongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV vừa lớn

 Hongqi HS7 là chiếc SUV hạng sang hạng C đầu tiên của thương hiệu Hongqi, được tung ra thị trường vào ngày 12 tháng 7 năm 2019.

 
Phiên bản Hongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qiyue Hongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang Hongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản Qichang
Cấu hình cơ bản
Loại xe SUV cỡ trung bình lớn
Loại năng lượng Hệ thống hybrid nhẹ 48V xăng
Công suất tối đa ((KW) 185
Động cơ 2.0t 252HP L4
Chuyển tiếp DCT 7 bánh
Long*wide*height ((mm)) 5035*1989*1778
Cấu trúc xe SUV 5 cửa 5 chỗ
Cơ sở bánh xe ((mm) 3008
Trọng lượng đệm ((kg) 2120 2130 2140
Thùng dầu (L) 75
Động cơ
Chế độ hút không khí TURBO
Nhãn nhãn nhiên liệu 95
Chế độ cung cấp dầu Tiêm trực tiếp
Chassis
Chế độ lái xe Động cơ phía trước Động cơ phía sau
Loại treo phía trước Lái xe tự do hai cánh tay
Loại treo phía sau Vòng treo đa liên kết tường hình hình vòm
Loại đẩy Điện
Hệ thống phanh
Loại phanh trước Khung thông gió
Loại phanh phía sau Khung thông gió
Loại phanh đậu xe Điện
Kích thước lốp trước 255/50 R19 255/50 R19 255/45 R20
Kích thước lốp xe phía sau 255/50 R19 255/50 R19 255/45 R20
Hệ thống an toàn
Túi khí phía trước Tài xế và phó tài xế
Túi khí bên ghế Mặt trước và sau
Túi khí trên đầu ghế Mặt trước và sau
TPMS √
Lưu ý dây an toàn Mặt trước
Giao diện ghế trẻ em ISO FIX
ABS √
Phân phối phanh điện tử EBD √
Trợ lý phanh điện tử EBA √
Hệ thống điều khiển lực kéo TCS √
Chương trình ổn định điện tử ESP √
Cảnh báo lái xe mệt mỏi   √ √
Cấu hình điều khiển
Radar đỗ xe Mặt trước và sau
Video trợ lý tài xế Máy quay ngược Camera toàn cảnh 360 Camera toàn cảnh 360
Cảnh báo phía sau.     √
Hệ thống điều khiển tốc độ CCS CCC CCC ACC
Chuyển chế độ lái Thể thao / kinh tế / tiêu chuẩn / tuyết
Khởi động và dừng động cơ √
Lưu giữ tự động √
HAC Hill-start Assist Control √
Khóa chênh lệch trung tâm √
Cấu hình chống trộm cắp
Chất chống nắng Bức tường quang cảnh mở
Vật liệu chuối Hợp kim nhôm
E- cửa hậu √
Kháng trộm động cơ điện √
Khóa trung tâm bên trong √
Loại chìa khóa Chìa khóa từ xa
Hệ thống khởi động không chìa khóa √
Nhập không chìa khóa   Tất cả xe Tất cả xe
Mạng lưới hút không khí đóng hoạt động √
Khởi động từ xa √
Cấu hình nội thất
Vật liệu bánh lái Da
Điều chỉnh vị trí tay lái Hướng tay Tiến về phía trước & ngược lên & xuống
Lốp lái đa chức năng √
Màn hình hiển thị ổ đĩa Màu sắc
Bảng điều khiển LCD √
Kích thước màn hình 12.3'
Tự động giảm tiếng ồn √
Bộ sạc không dây   Mặt trước Mặt trước
Cấu hình ghế
Vật liệu ghế Da nhân tạo Da nhân tạo & da da Da nhân tạo & da da
Loại điều chỉnh ghế lái xe Trước và sau Lưng cao và thấp Trước và sau Lưng cao và thấp, hỗ trợ gỗ Trước và sau Lưng cao và thấp, hỗ trợ gỗ
Loại điều chỉnh ghế phụ lái Trước và sau lưng, lên và xuống
Điều chỉnh ghế lái xe và ghế phụ lái bằng điện tử Tài xế & Phó tài xế
Chức năng ghế trước   Nhiệt sưởi ấm & thông gió
Chức năng nhớ ghế E     Ghế lái xe
Nút điều chỉnh ghế sau √
Ghế sau điều chỉnh về phía trước và phía sau, lưng
Chế độ hoạt động của ghế sau   Nhiệt Nhiệt
Máy giữ cốc phía sau √
Cấu hình phương tiện truyền thông
Màn hình hiển thị trung tâm Màn hình cảm ứng
Kích thước màn hình hiển thị trung tâm 10.1'
GPS √
Bluetooth √
Giao diện sạc USB
USB qty Mặt trước 1 + phía sau 1
Năng lượng 220/230V √
Năng lượng 12V √
Thương hiệu loa     BOSE
Người phát thanh 10
Cấu hình ánh sáng
Loại đèn pha Đèn LED Đèn LED Đèn LED
Đèn chạy ban ngày LED √
Ánh sáng đầu xe.   √ √
Đèn sương mù phía trước Đèn LED
Đặt đèn pha chậm tắt √
Điều chỉnh chiều cao đèn pha √
Đèn đọc cảm ứng √
Đèn amour nội thất   64 64
Cấu hình gương kính và gương mặt
Cửa sổ điện Mặt trước và sau
Điều chỉnh cửa sổ bằng một nút Tất cả xe
Phòng chống chích cửa sổ √
Kính bên E-s điều chỉnh E-adjust, E-fold, heat, tự động gấp khóa. E-adjust, E-fold, bộ nhớ, nhiệt độ, tự động lật ngược, tự động gấp khóa.
Cửa sổ riêng tư phía sau   √ √
Kính chiếu phía sau bên trong Chống chói mắt tự động
Máy lau sau √
Chức năng lau   Cảm giác mưa Cảm giác mưa
Cấu hình điều hòa không khí
Chế độ điều khiển nhiệt độ Ô tô
AC độc lập phía sau √
Cửa ra phía sau √
Kiểm soát vùng nhiệt độ √
Máy lọc không khí xe hơi √
Máy phát điện anion √
Thiết bị PM2.5 √
 
 
Hongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trungHongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trungHongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trungHongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trungHongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trungHongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trungHongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trungHongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trungHongqi HS7 2021 2.0T DCT FWD phiên bản qixiang 5 cửa 5 chỗ SUV cỡ trung