[Số VIN xe]LFV2B2C15M3814807
[Tên xe]Volkswagen T-ROD 2021 Edition 1.5L Tự động SmartLink
[Chế độ lái] 2 bánh lái
Màu trắng.
[Màu nội thất] Đen
[Driving Mileage] 48.000 KM
[Động lượng xe]1,5L
[Thời điểm sản xuất]2021.5
[Chìa khóa xe] 2 bộ
[Điều kiện cơ bản]Sơn gốc
[Dự án sửa đổi] Không có
[Dùng công cụ]Bảng cảnh báo cao 3 feet
[Các dịch vụ khác]Thay đổi miễn phí bộ bộ lọc, quà tặng miễn phí một tấm thảm sàn hoàn toàn mới, thay thế miễn phí pin chìa khóa xe
[Cấu hình năng lượng]1.5L tự nhiên hút khí (Động cơ DMB), 113 mã lực / 83kW, 145N・m; Khớp với 6 tốc độ AT tự động; Động trước; Tốc độ tối đa 180km / h, 0-100km / h 13.4s;NEDC tiêu thụ nhiên liệu 5.9L/100km; xăng 92#, tiêu chuẩn khí thải VI.
[Cấu hình xe]I. Cơ bản và năng lượng
Cơ thể: 4194×1760×1601mm, chiều dài giữa hai bánh xe 2651mm; 5 cửa 5 chỗ ngồi SUV; Bể nhiên liệu 40L, khoang hành lý 367-1192L; Trọng lượng phanh 1235kg.
Sức mạnh: 1.5L tự nhiên hút khí (Động cơ DMB), 113 mã lực / 83kW, 145N・m; Khớp với 6 tốc độ AT tự động; Động trước; Tốc độ tối đa 180km / h, 0-100km / h 13.4s;NEDC tiêu thụ nhiên liệu 5.9L/100km; xăng 92#, tiêu chuẩn khí thải VI.
Chassis: Kênh treo độc lập McPherson phía trước, kênh treo không độc lập vòng xoắn cánh tay phía sau; hỗ trợ điện; đĩa thông gió phía trước, đĩa rắn phía sau, phanh tay;Lốp xe 205/55 R17, lốp thay thế không phải là kích thước đầy đủ.
II. Cấu hình an toàn
Hoạt động: ABS + EBD + EBA + TCS + ESP; Camera nhìn phía sau, radar đậu xe phía sau, điều khiển hành trình, hỗ trợ đồi, khởi động động cơ.
Thất bại: túi khí phía trước / phía sau lái xe, túi khí bên ghế trước, túi khí đầu phía trước và phía sau; báo động áp suất lốp xe, giao diện ghế trẻ em ISOFIX, nhắc nhở không thắt dây an toàn.
III. Bên ngoài và bên trong
Bên ngoài: Mái trần toàn cảnh có thể mở, giá đỡ mái nhà, bánh xe nhôm; đèn LED cao và thấp + đèn chạy ban ngày, đèn pha tự động, đèn hỗ trợ quay, đèn sương mù phía trước,Tiếp tục đóng cửa đèn pha; Ánh sáng xung quanh nội thất đơn màu.
Nội thất: bảng điều khiển LCD màu đầy đủ 10,3 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 9,2 inch; bánh lái đa chức năng bằng nhựa (sự điều chỉnh bốn chiều bằng tay); Ghế hỗn hợp da và vải, tựa tay phía trước;4/6 gấp sau, người giữ cốc phía sau, ổ cắm phía sau.
IV. Trí thông minh và sự thoải mái
Hệ thống xe: Kết nối Internet (4G), điểm truy cập Wi-Fi; Hỗ trợ CarPlay / CarLife, điều hướng GPS, điều khiển bằng giọng nói; Điều khiển từ xa APP di động (cửa, tình trạng xe, tìm kiếm xe).
Sự thoải mái: Nâng tất cả các cửa sổ xe một lần chạm + chống kẹp; Điều chỉnh điện của gương chiếu hậu + sưởi ấm; Điều hòa không khí thủ công + lọc PM2.5;Mặt trước / phía sau người lái gương trang điểm với ánh sáng; Máy lau sau.
Gói tùy chọn: Gói an toàn tiện lợi (cửa lau cảm biến mưa, nhập không chìa khóa / khởi động một chìa khóa, radar đậu xe phía trước); Gói thoải mái (nâng nhiệt ghế trước, điều khiển khí hậu tự động hai vùng).
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()